Thông số kỹ thuật Nissan Terra S (Máy dầu một cầu số sàn) chính thức được tiết lộ.

Động Cơ & Hộp số
Loại động cơ 4 xy-lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh cc 2,488
Công suất cực đại Mã lực/rpm 188 / 6,000
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 450 / 2,000
Loại nhiên liệu Dầu Diesel
Hộp số Số sàn 6 cấp
Hệ thống truyền động 1 cầu / 2WD
Hệ Thống Treo
 

Hệ Thống Treo

Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau 5 liên kết với thanh cân bằng
Kích thước mâm xe / Wheels Size 17″, Hợp kim nhôm
Kích Thước & Trọng Lượng
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) mm 4,895 x 1,865 x 1,835
Chiều dài cơ sở mm 2,850
Chiều rộng cơ sở mm 1,570
Khoảng sáng gầm xe mm 225
Góc thoát trước/sau 32˚ / 37˚
Số chỗ ngồi 7 chỗ
Ngoại Thất
Đèn pha LED. Với chức năng tự động bật-tắt
Đèn sương mù Có. Với viền mạ crôm
Gạt mưa Trước Gián đoạn, cảm biến tốc độ
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu thân xe, gập tay và chỉnh điện
Cụm đèn hậu LED
Nội Thất
Đồng hồ hiển thị chế độ lái Đo tốc độ, số công-tơ-mét
Hệ thống lái Loại tay lái Tay lái trợ lực dầu
 

 

 

 

 

 

 

Ghế ngồi

Ghế lái 6 hướng chỉnh tay
Ghế hành khách trước

 

 

4 hướng chỉnh tay

Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40, trượt và ngả ghế bằng tay và điều khiển ngả ghế từ xa từ ghế lái
 

Hàng ghế thứ 3

 

Gập 50:50 với chức năng gập bằng tay dễ dàng thao tác

 

Chất liệu

 

Nỉ, màu đen

 

Hệ thống âm thanh

Loa 6 loa
Màn hình 2 DIN audio, AM/FM, USB, AUX / 2 DIN audio, AM/FM, USB, AUX
 

Hệ thống điều hòa

 

Chỉnh tay, với chức năng lọc bụi bẩn và hệ thống quạt gió cho hàng ghế sau

Đèn nội thất / Room Lighting Có. 2 đèn ở hai bên trần
Tính Năng An Toàn / Safety Features
Túi khí / Airbags 2 túi khí
Hệ thống chống bó cứng phanh, Hệ thống phân phối lực phanh điện tử và Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Thiết bị báo chống trộm
GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT) 988,000,000 VNĐ