Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết so sánh các phiên bản của Nissan Terra.

so sánh các phiên bản của Nissan Terra
2.5L V 4WD 7AT 2.5L E 2WD 7AT 2.5L S 2WD 6MT
Loại động cơ 4 xy-lanh thẳng hàng 4 xy-lanh thẳng hàng 4 xy-lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh 2,488 2,488 2,488
Công suất cực đại 169 / 6,000 169 / 6,000 188 / 6,000
Mô-men xoắn cực đại 241 / 4,000 241 / 4,000 450 / 4,000
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Dầu
Hộp số Số tự động 7 cấp với chế độ chỉnh tay Số tự động 7 cấp với chế độ chỉnh tay Số sàn 6 cấp
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian công tắc chuyển chế độ (4WD) 1 cầu (2WD) 1 cầu (2WD)
Hệ Thống Treo Trước: độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Trước: độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Trước: độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau: 5 liên kết với thanh cân bằng Sau: 5 liên kết với thanh cân bằng Sau: 5 liên kết với thanh cân bằng
Kích thước mâm xe 18″, Hợp kim nhôm 18″, Hợp kim nhôm 17″, Hợp kim nhôm
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) 4,895 x 1,865 x 1,835 4,895 x 1,865 x 1,835 4,895 x 1,865 x 1,835
Chiều dài cơ sở 2,850 2,850 2,850
Khoảng sáng gầm xe 225 225 225
Góc thoát trước/sau 32˚ / 27˚ 32˚ / 27˚ 32˚ / 27˚
Số chỗ ngồi 7 chỗ 7 chỗ 7 chỗ
Đèn pha LED. Với chức năng tự động bật-tắt LED. Với chức năng tự động bật-tắt LED. Với chức năng tự động bật-tắt
Dải đèn LED chạy ban ngày
Đèn sương mù Có. Với viền mạ crôm Có. Với viền mạ crôm Có. Với viền mạ crôm
Gạt mưa phía trước Gián đoạn, cảm biến tốc độ Gián đoạn, cảm biến tốc độ Gián đoạn, cảm biến tốc độ
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ, gập và chỉnh điện Màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ, gập và chỉnh điện Màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ, gập và chỉnh điện
Cụm đèn hậu LED
Chìa khóa thông minh & Nút ấn khởi động Không Không
Đồng hồ hiển thị chế độ lái Đo tốc độ, công-tơ-mét với màn hình hỗ trợ lái tiên tiến Đo tốc độ, công-tơ-mét Đo tốc độ, công-tơ-mét
Hệ thống lái Tay lái trợ lực dầu Tay lái trợ lực dầu Tay lái trợ lực dầu
Bọc da, tích hợp phím điều khiển Bọc da, tích hợp phím điều khiển Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế ngồi Ghế lái chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống Ghế lái chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Ghế phụ 4 hướng chỉnh tay Ghế phụ 4 hướng chỉnh tay Ghế phụ 4 hướng chỉnh tay
Hàng ghế thứ hai gập 60:40, trượt và ngả ghế bằng tay và điều khiển ngả ghế một chạm từ ghế lái Hàng ghế thứ hai gập 60:40, trượt và ngả ghế bằng tay và điều khiển ngả ghế một chạm từ ghế lái Hàng ghế thứ hai gập 60:40, trượt và ngả ghế bằng tay và điều khiển ngả ghế một chạm từ ghế lái
Hàng ghế thứ ba gập 50:50 Hàng ghế thứ ba gập 50:50 Hàng ghế thứ ba gập 50:50
Chất liệu da cao cấp màu nâu Nỉ cao cấp màu đen Nỉ màu đen
Hệ thống âm thanh 6 loa 6 loa 6 loa
Màn hình 9″ sử dụng hệ điều hành Android Màn hình 9″ sử dụng hệ điều hành Android 2 DIN audio, AM/FM, USB, AUX
Hệ thống điều hòa Tự động, 2 vùng độc lập Chỉnh tay Chỉnh tay
Đóng – mở cửa sau xe tự động
Túi khí / Airbags 6 túi khí 2 túi khí 2 túi khí
Hệ thống chống bó cứng phanh, Hệ thống phân phối
lực phanh điện tử và Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống cảm biến áp suất lốp Không Không
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Có. Với hệ thống phanh hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không
Camera lùi Không
Camera quan sát xung quanh xe Không Không
Camera hành trình Không
Hệ thống cảnh báo làn đường Không Không
Hệ thống cảnh báo chống trộm
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không Không
GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT) 1,026,000,000 VNĐ 948,000,000 VNĐ 899,000,000 VNĐ